Vẻ vang tiếng Anh là gì?
"vẻ vang" trong tiếng Anh là glorious (tính từ), glory (danh từ), brilliantly (phó từ).
glorious Tính từ
UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/US/ˈɡloɹ.i.əs/
Nghĩa: Vinh quang, vẻ vang, vinh dự.
- a glorious victorychiến thắng vẻ vang
glory Danh từ
UK/ˈɡlɔː.ɹi/US/ˈɡloɹ.i/
Nghĩa: Danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, vẻ vang, vinh dự, vinh hiển, vinh thăng.
brilliantly Phó từ
US/ˈbrɪɫ.jənt.li/
Nghĩa: Vẻ vang, sáng chói, rực rỡ.
gloriously Phó từ
US/ˈɡlɔr.i.əs.li/
Nghĩa: Vinh quang, vẻ vang.
creditable Tính từ
UK/ˈkɹɛdɪtəbəl/US/ˈkɹɛdɪtəbəl/
Nghĩa: Vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi.
wonderful
UK/ˈwʌndəfl̩/US/ˈwʌndɚfl̩/
honourable
blessed
UK/ˈblɛsɪd/US/ˈblɛsɪd/
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/
Nghĩa: Nguồn vẻ vang; sự vẻ vang.
- he is a credit to the schoolnó làm vẻ vang cho cả trường
luster Danh từ
US/ˈlʌstɚ/
Nghĩa: Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.
- it added new lustre to his famecái đó làm cho danh tiếng của ông ta thêm lừng lẫy
lustre Danh từ
UK/ˈlʌstə/US/ˈlʌstə/
Nghĩa: Sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy.
- it added new lustre to his famecái đó làm cho danh tiếng của ông ta thêm lừng lẫy
Câu hỏi thường gặp
Vẻ vang tiếng Anh là gì?
"vẻ vang" trong tiếng Anh là glorious (tính từ), glory (danh từ), brilliantly (phó từ).