TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

glorious

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡlɔː.ɹi.əs/ US/ˈɡloɹ.i.əs/ giọng máy của trình duyệt

glorious nghĩa là vinh quang, vẻ vang, huy hoàng, rực rỡ.

Nghĩa của glorious

Tính từ

  1. Vinh quang, vẻ vang, vinh dự.
    • a glorious victorychiến thắng vẻ vang
  2. Huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy.
    • a glorious timethời đại huy hoàng
  3. Hết sức thú vị, khoái trí.
    • glorious funtrò vui đùa hết sức thú vị
  4. Mỉa mai Tuyệt vời.
    • a glorious muddlemột sự lộn xộn tuyệt vời
  5. Thông tục Chếnh choáng say, ngà ngà say.

Dạng từ của glorious

So sánh hơnmore glorious
So sánh nhấtmost glorious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của glorious

Câu hỏi thường gặp

glorious nghĩa là gì?

glorious (tính từ) nghĩa là vinh quang, vẻ vang, huy hoàng, rực rỡ.

glorious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của glorious: giọng Anh (UK) /ˈɡlɔː.ɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡloɹ.i.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.