TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vết bẩn tiếng Anh là gì?

"vết bẩn" trong tiếng Anh là stain (danh từ), smear (danh từ), grunge (danh từ).

stain Danh từ

UK/steɪn/US/steɪn/

Nghĩa: Sự biến màu; vết bẩn.

Xem đầy đủ từ "stain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smear Danh từ

UK/smɪə(ɹ)/US/smiɚ/

Nghĩa: Đốm bẩn, vết bẩn.

Xem đầy đủ từ "smear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grunge Danh từ

UK/ɡɹʌnd͡ʒ/US/ɡɹʌnd͡ʒ/

Nghĩa: Vết bẩn.

Xem đầy đủ từ "grunge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splodge Danh từ

UK/ˈsplɒd͡ʒ/US/ˈsplɑd͡ʒ/

Nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực...).

Xem đầy đủ từ "splodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splotch Danh từ

UK/splɒt͡ʃ/US/splɑt͡ʃ/

Nghĩa: Vết bẩn, dấu (mực...).

Xem đầy đủ từ "splotch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soil Danh từ

UK/sɔɪl/US/sɔɪl/

Nghĩa: Vết bẩn, vết nhơ.

Xem đầy đủ từ "soil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudge Danh từ

UK/smʌd͡ʒ/US/smʌd͡ʒ/

Nghĩa: Vết bẩn, vết dơ.

Xem đầy đủ từ "smudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taint Danh từ

UK/teɪnt/US/teɪnt/

Nghĩa: Vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế.

  • the taint of sinvết nhơ của tội lỗi, vết tội lỗi

Xem đầy đủ từ "taint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarnish Danh từ

UK/ˈtɑːnɪʃ/US/ˈtɑɹnɪʃ/

Nghĩa: Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.

Xem đầy đủ từ "tarnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slur Danh từ

UK/slɜː/US/slɝ/

Nghĩa: Vết bẩn, vết nhơ.

Xem đầy đủ từ "slur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vết bẩn tiếng Anh là gì?

"vết bẩn" trong tiếng Anh là stain (danh từ), smear (danh từ), grunge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.