Về phía trước tiếng Anh là gì?
"về phía trước" trong tiếng Anh là front (phó từ), ahead (phó từ), forth (phó từ).
front Phó từ
UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/
Nghĩa: Về phía trước, thẳng.
- In front of you, you can see Tiananmen Square.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
- eyes front!(quân sự) nhìn đằng trước, thẳng!
ahead Phó từ
UK/əˈhɛd/US/əˈhɛd/
Nghĩa: Trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước.
- I want to move ahead.Tôi muốn tiến về phía trước.
- ahead of timetrước thời hạn
forth Phó từ
UK/fɔːθ/US/fɔɹθ/
Nghĩa: Về phía trước, ra phía trước, lộ ra.
- to go back and forthđi đi lại lại, đi tới đi lui
- to put forth leavestrổ lá (cây)
onward Danh từ
UK/ˈɒnwəd/US/ˈɑnwɚd/
Nghĩa: Về phía trước, tiến lên.
- onward movementsự di chuyển về phía trước
- to move onwardtiến về phía trước
frontward Tính từ
US/ˈfrənt.wɜːd/
Nghĩa: Về phía trước.
frontwards Tính từ
Nghĩa: Về phía trước.
antecedent Tính từ
UK/ˌæntɪˈsiːdənt/US/ˌæntɪˈsidənt/
Nghĩa: Ở trước, đứng trước, về phía trước.
- to be antecedent to somethingtrước cái gì
along Phó từ
UK/əˈlɒŋ/US/əˈlɑŋ/
Nghĩa: Tiến lên, về phía trước.
- come alongđi nào, đi lên, tiến lên đi
- how are you getting along?thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
forward Phó từ
UK/ˈfɔːwəd/US/ˈfɔɹwəɹd/
Nghĩa: Về phía trước, lên phía trước, trước.
- to rush forwardxông lên
- to send someone forwardcho ai lên trước, phái ai đi trước
Câu hỏi thường gặp
Về phía trước tiếng Anh là gì?
"về phía trước" trong tiếng Anh là front (phó từ), ahead (phó từ), forth (phó từ).