TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vị tiếng Anh là gì?

"vị" trong tiếng Anh là taste (danh từ), worthy (danh từ), savour (danh từ).

taste Danh từ

UK/teɪst/US/teɪst/

Nghĩa: Vị.

  • What does mango taste like?Quả xoài có vị gì?
  • Each has his own taste.Mỗi người có khẩu vị riêng

Xem đầy đủ từ "taste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthy Danh từ

UK/ˈwɜː.ði/US/ˈwɝ.ði/

Nghĩa: (đùa cợt) vị.

  • Who's the worthy who has just arrived?Vị nào vừa mới đến thế?

Xem đầy đủ từ "worthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savour Danh từ

UK/ˈseɪvə/US/ˈseɪvəɹ/

Nghĩa: Vị, mùi vị; hương vị.

Xem đầy đủ từ "savour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saporous Tính từ

Nghĩa: Vị; có vị.

Xem đầy đủ từ "saporous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

general

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹəl/

Xem đầy đủ từ "general": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

professor

UK/pɹəˈfɛs.ə/US/pɹəˈfɛs.ɚ/

Xem đầy đủ từ "professor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flavour

Xem đầy đủ từ "flavour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tang Danh từ

UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/

Nghĩa: Vị, mùi vị, hương vị.

Xem đầy đủ từ "tang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hypostasis Danh từ

UK/haɪˈpɒstəsɪs/US/haɪˈpɑstəsɪs/

Nghĩa: Vị (thần).

Xem đầy đủ từ "hypostasis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vị tiếng Anh là gì?

"vị" trong tiếng Anh là taste (danh từ), worthy (danh từ), savour (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.