Vớ tiếng Anh là gì?
"vớ" trong tiếng Anh là sock (danh từ), stocking (danh từ), fasten on (cụm từ).
sock Danh từ
UK/sɒk/US/sɑk/
Nghĩa: vớ, tất, bít tất
- Please put socks in the basket.Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ.
stocking Danh từ
UK/ˈstɒkɪŋ/US/ˈstɑkɪŋ/
Nghĩa: vớ
fasten on Cụm từ
Nghĩa: Nắm chắc lấy, bám chặt lấy; vớ, nắm lấy (một cớ, một cơ hội).
pot Ngoại động từ
UK/pɒt/US/pɑt/
Nghĩa: Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi".
- he's potted the whole lothắn vớ hết, hắn chiếm hết
seize
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/
grip
UK/ˈɡɹɪp/US/ˈɡɹɪp/
grasp
UK/ɡɹɑːsp/US/ɡɹæsp/
scoop Ngoại động từ
UK/skuːp/US/skup/
Nghĩa: Thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...).
snatch
UK/snæt͡ʃ/US/snæt͡ʃ/
come upon
Câu hỏi thường gặp
Vớ tiếng Anh là gì?
"vớ" trong tiếng Anh là sock (danh từ), stocking (danh từ), fasten on (cụm từ).