Vỡ tiếng Anh là gì?
"vỡ" trong tiếng Anh là split (nội động từ), burst (động từ), shatter (nội động từ).
split Nội động từ
UK/splɪt/US/splɪt/
Nghĩa: Nứt, vỡ, nẻ.
- "Didn't you get married!?" "Oh, we split up. We broke our engagement.""Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ"
burst Động từ
UK/bɜːst/US/bɝst/
Nghĩa: Nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa).
- He had many capillaries burst in his legs.Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
- sides burst with laughingcười vỡ bụng
shatter Nội động từ
UK/ˈʃætə/US/ˈʃætɚ/
Nghĩa: Vỡ, gãy.
- The priceless china shattered into fragments.Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.
break Nội động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Gãy, đứt, vỡ.
- the branch brokecành cây gãy
- the abscess breaksnhọt vỡ
shiver Động từ
UK/ˈʃɪvə/US/ˈʃɪvɚ/
Nghĩa: Đập vỡ, đánh vỡ; vỡ.
breakup Danh từ
UK/ˈbɹeɪk.ʌp/US/ˈbɹeɪk.ʌp/
Nghĩa: Vỡ (d).
broken Tính từ
UK/ˈbɹəʊ.kn̩/US/ˈbɹoʊ.kɪn/
Nghĩa: vỡ, bể, hỏng
- This broken vase cannot be repaired.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
- This broken vase can't be repaired.Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.
pick up Cụm động từ
UK/ˈpɪkʌp/US/ˈpɪkʌp/
Nghĩa: Cuốc, vỡ (đất).
rupture Nội động từ
UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/
Nghĩa: Vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng.
- a blood-vessel rupturesự đứt mạch máu
crack Nội động từ
UK/kɹæk/US/kɹæk/
Nghĩa: Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- that board has cracked in the sunmảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
- imperialism is cracking everywherechủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
cracked Tính từ
UK/kɹækt/US/kɹækt/
Nghĩa: Vỡ (tiếng nói).
flapping Danh từ
UK/ˈflæpɪŋ/US/ˈflæpɪŋ/
Nghĩa: Sự đập; sự vỡ.
Câu hỏi thường gặp
Vỡ tiếng Anh là gì?
"vỡ" trong tiếng Anh là split (nội động từ), burst (động từ), shatter (nội động từ).