Vứt tiếng Anh là gì?
"vứt" trong tiếng Anh là throw away (động từ), throw (ngoại động từ), discard (động từ).
throw away Động từ
Nghĩa: vất, vứt, vứt bỏ, bỏ đi
throw Ngoại động từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.
- Can I throw this out?Tôi có thể vứt cái này ra ngoài được không?
- Where did you throw them away?Bạn đã vứt chúng đi đâu?
discard Động từ
UK/dɪsˈkɑːd/US/dɪsˈkɑɹd/
Nghĩa: vứt, loại bỏ
threw Ngoại động từ
UK/θɹuː/US/θɹu/
Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.
- to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước
thrown Ngoại động từ
UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/
Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.
- to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước
throwing Danh từ
UK/ˈθɹəʊ.ɪŋ/US/ˈθɹoʊ.ɪŋ/
Nghĩa: Ném; vứt; quăng.
fling Ngoại động từ
UK/ˈflɪŋ/US/ˈflɪŋ/
Nghĩa: Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.
- to fling something awayném vật gì đi
- to fling troops on enemy (against enemy position)lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)
plonk Ngoại động từ
UK/plɒŋk/US/plɑŋk/
Nghĩa: Ném, vứt, quẳng liệng.
cast away Cụm động từ
Nghĩa: Liệng ném, quăng, vứt.
- to cast away all caresvứt hết những nỗi ưu tư
chuck Ngoại động từ
UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/
Nghĩa: Ném, liệng, quăng, vứt.
- chuck me that box of matchesném cho tôi xin bao diêm kia
heave Ngoại động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/
Nghĩa: (thông tục) ném, vứt, liệng.
- to heave downlật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
hove Ngoại động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/
Nghĩa: (thông tục) ném, vứt, liệng.
- hải to heave downlật nghiêng (tàu) (để rửa, sửa chữa...)
thrower Danh từ
US/ˈθro.ʊɜː/
Nghĩa: Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.
flung Ngoại động từ
UK/ˈflʌŋ/US/ˈflʌŋ/
Nghĩa: Ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống.
- to fling something awayném vật gì đi
- to fling troops on enemy (against enemy position)lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)
Câu hỏi thường gặp
Vứt tiếng Anh là gì?
"vứt" trong tiếng Anh là throw away (động từ), throw (ngoại động từ), discard (động từ).