Vuông tiếng Anh là gì?
"vuông" trong tiếng Anh là square (tính từ), right-angled (tính từ), right (tính từ).
square Tính từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Vuông.
- A bishop can never end up on an opposite-coloured square.Quân tượng không bao giờ có thể đi vào ô vuông khác màu.
- A square has four right angles.Hình vuông có bốn góc vuông.
right-angled Tính từ
US/ˈrɑɪt.ˈæŋ.ɡəld/
Nghĩa: Vuông, vuông góc.
- right-angled trianglehình tam giác vuông góc
right Tính từ
UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/
Nghĩa: Vuông.
- right anglegóc vuông
sq Viết tắt
Nghĩa: Vuông (đo lường) (square).
four-square Tính từ
US/fɔr.ˈskwɛr/
Nghĩa: Vuông.
foursquare Tính từ
UK/ˈfɔːskwɛː/
Nghĩa: Vuông.
quadrate Tính từ
UK/ˈkwɒd.ɹət/US/ˈkwɑd.ɹət/
Nghĩa: Vuông; chữ nhật.
- quadrate bonexương vuông (ở đầu chin, rắn...)
quadratic Tính từ
UK/kwɒdˈɹætɪk/US/kwɒdˈɹætɪk/
Nghĩa: Vuông.
super Tính từ
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
Nghĩa: Vuông, đơn vị đo diện tích (không phải đo bề dài hay đo thể tích); đồng nghĩa với superficial.
superficial Tính từ
UK/ˌsuːpəˈfɪʃəl/US/ˌsupɚˈfɪʃəl/
Nghĩa: Vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super).
Câu hỏi thường gặp
Vuông tiếng Anh là gì?
"vuông" trong tiếng Anh là square (tính từ), right-angled (tính từ), right (tính từ).