TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vui tính tiếng Anh là gì?

"vui tính" trong tiếng Anh là jovial (tính từ), boon (tính từ), debonair (tính từ).

jovial Tính từ

UK/ˈd͡ʒəʊ.vɪ.əl/US/ˈd͡ʒoʊ.vɪ.əl/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.

Xem đầy đủ từ "jovial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boon Tính từ

UK/buːn/US/buːn/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.

  • a boon companionngười bạn vui tính

Xem đầy đủ từ "boon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debonair Tính từ

UK/ˌdɛbəˈneə(ɹ)/US/ˌdɛbəˈnɛɹ/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính; hoà nhã.

Xem đầy đủ từ "debonair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genial Tính từ

UK/ˈdʒiːnɪəl/US/ˈd͡ʒinjəl/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần.

  • a genial old manmột cụ già vui vẻ tốt bụng

Xem đầy đủ từ "genial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chirpy Tính từ

UK/ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/US/ˈt͡ʃɜː(ɹ)pi/

Nghĩa: Vui tính, hoạt bát.

Xem đầy đủ từ "chirpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sportive Tính từ

UK/ˈspɔː(ɹ)tɪv/US/ˈspoɹtɪv/

Nghĩa: Vui tính, hay đùa cợt.

Xem đầy đủ từ "sportive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-humored Tính từ

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính, dễ dãi.

Xem đầy đủ từ "good-humored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good-humoured Tính từ

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính, dễ dãi.

Xem đầy đủ từ "good-humoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jovially Phó từ

UK/ˈd͡ʒəʊ.vɪ.ə.li/US/ˈd͡ʒoʊ.vɪ.ə.li/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.

Xem đầy đủ từ "jovially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rorty Tính từ

UK/ˈɹɔː(ɹ)ti/US/ˈɹɔː(ɹ)ti/

Nghĩa: Thích vui nhộn, vui tính (người).

Xem đầy đủ từ "rorty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheerful

UK/ˈt͡ʃɪəfl̩/US/ˈt͡ʃɪɹfl̩/

Xem đầy đủ từ "cheerful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellow Tính từ

UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.

Xem đầy đủ từ "mellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocund Tính từ

UK/ˈd͡ʒɒkənd/US/ˈd͡ʒɑkənd/

Nghĩa: Vui tính.

Xem đầy đủ từ "jocund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sonsie Tính từ

Nghĩa: Hớn hở, vui tính.

  • sonsy lasscô gái hớn hở

Xem đầy đủ từ "sonsie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sonsy Tính từ

UK/ˈsɒnsi/US/ˈsɒnsi/

Nghĩa: Hớn hở, vui tính.

  • sonsy lasscô gái hớn hở

Xem đầy đủ từ "sonsy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellowy Tính từ

Nghĩa: Vui vẻ, vui tính.

Xem đầy đủ từ "mellowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spark Danh từ

UK/ˈspɑːk/US/ˈspɑɹk/

Nghĩa: Người vui tính.

Xem đầy đủ từ "spark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jocundity Danh từ

UK/dʒəˈkʌn.dɪ.ti/US/dʒəˈkʌn.dɪ.ti/

Nghĩa: Sự vui tính.

Xem đầy đủ từ "jocundity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Vui tính tiếng Anh là gì?

"vui tính" trong tiếng Anh là jovial (tính từ), boon (tính từ), debonair (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.