TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác thịt tiếng Anh là gì?

"xác thịt" trong tiếng Anh là sensual (tính từ), flesh (danh từ), bodily (tính từ).

sensual Tính từ

UK/ˈsɛnsjuːəl/US/ˈsɛn.ʃu.əl/

Nghĩa: Xác thịt, (thuộc) nhục dục.

  • sensual pleasuresthú nhục dục

Xem đầy đủ từ "sensual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh Danh từ

UK/flɛʃ/US/flɛʃ/

Nghĩa: Xác thịt, thú nhục dục.

Xem đầy đủ từ "flesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bodily Tính từ

UK/ˈbɒdɪli/US/ˈbɑdɪli/

Nghĩa: Thể xác, (thuộc) xác thịt.

  • bodily painđau đớn về thể xác

Xem đầy đủ từ "bodily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carnal Tính từ

US/ˈkɑɹnəl/

Nghĩa: Xác thịt, (thuộc) nhục dục.

  • carnal desireham muốn về xác thịt
  • to have carnal knowledge of someoneăn nằm với ai

Xem đầy đủ từ "carnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleshly Tính từ

US/ˈflɛʃ.li/

Nghĩa: Xác thịt, nhục dục.

Xem đầy đủ từ "fleshly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sensually Phó từ

US/ˈsɛnt.ʃə.wəl.li/

Nghĩa: Xác thịt, (thuộc) giác quan; gợi lên sự khoái lạc.

Xem đầy đủ từ "sensually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

body

UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/

Xem đầy đủ từ "body": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animal Tính từ

UK/ˈænɪməl/US/ˈænəməl/

Nghĩa: Xác thịt.

  • animal spiritstính sôi nổi, tính yêu đời

Xem đầy đủ từ "animal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

material Tính từ

UK/məˈtɪə.ɹi.əl/US/məˈtɪɹ.i.əl/

Nghĩa: Thân thể, (thuộc) xác thịt.

Xem đầy đủ từ "material": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brute Tính từ

UK/bɹuːt/US/bɹut/

Nghĩa: Xác thịt, nhục dục.

Xem đầy đủ từ "brute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clod Danh từ

UK/klɒd/US/klɑd/

Nghĩa: Xác thịt, thể chất (đối với linh hồn).

Xem đầy đủ từ "clod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác thịt tiếng Anh là gì?

"xác thịt" trong tiếng Anh là sensual (tính từ), flesh (danh từ), bodily (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.