Xâm chiếm tiếng Anh là gì?
"xâm chiếm" trong tiếng Anh là invade (ngoại động từ), conquer (ngoại động từ), invasive (tính từ).
invade Ngoại động từ
UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
conquer Ngoại động từ
UK/ˈkɒŋkə/US/ˈkɑŋkɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng.
- to conquer an enemychiến thắng quân thù
invasive Tính từ
UK/ɪnˈveɪsɪv/US/ɪnˈveɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/ giọng người thật
Nghĩa: Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.
- to hold someone's attentionthu hút sự chú ý của ai
- to hold one's audiencelôi cuốn được thính giả
seize
UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/ giọng người thật
prepossess Ngoại động từ
UK/ˌpɹiːpəˈzɛs/US/ˌpɹipəˈzɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm chiếm, choán (ý nghĩ, tâm hồn...).
invasion Danh từ
UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
conquest Danh từ
UK/ˈkɒŋkwɛst/US/ˈkɑnkwɛst/ giọng người thật
Nghĩa: Sự xâm chiếm, sự chinh phục.
invader Danh từ
UK/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/US/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/ giọng người thật
Nghĩa: Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.
conquering Tính từ
UK/ˈkɒnkəɹɪŋ/US/ˈkɒnkəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xâm chiếm.
Câu hỏi thường gặp
Xâm chiếm tiếng Anh là gì?
"xâm chiếm" trong tiếng Anh là invade (ngoại động từ), conquer (ngoại động từ), invasive (tính từ).