Xâm lấn tiếng Anh là gì?
"xâm lấn" trong tiếng Anh là invade (ngoại động từ), invasive (tính từ), trespass (nội động từ).
invade Ngoại động từ
UK/ɪnˈveɪd/US/ɪnˈveɪd/
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
invasive Tính từ
UK/ɪnˈveɪsɪv/US/ɪnˈveɪsɪv/
Nghĩa: Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn.
- This is an invasive species.Đây là một loài xâm lấn.
trespass Nội động từ
UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/
Nghĩa: Xâm phạm, xâm lấn, xâm nhập trái phép.
- to trespass on someone's landxâm phạm vào đất đai của ai
- to trespass on (upon) someone's rightsxâm phạm quyền lợi của ai
encroach Nội động từ
UK/ɪŋˈkɹəʊtʃ/
Nghĩa: Xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền...).
trench upon Cụm từ
Nghĩa: Lấn, xâm lấn.
- to trench upon someone's landlấn đất của ai
- to trench upon someone's timelấn mất thì giờ của ai, làm mất thì giờ của ai
invasion Danh từ
UK/ɪnˈveɪʒən/US/ɪnˈveɪʒən/
Nghĩa: Sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn.
invader Danh từ
UK/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/US/ɪnˈveɪ.də(ɹ)/
Nghĩa: Kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn.
trespasser Danh từ
US/ˈtrɛs.pə.sɜː/
Nghĩa: Kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn.
- trespassers will be prosecutedcấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
encroacher Danh từ
US/ɪn.ˈkroʊt.ʃɜː/
Nghĩa: Người xâm lấn, người xâm phạm.
encroachment Danh từ
UK/ɪŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/US/ɪŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự xâm lấn, sự xâm phạm.
Câu hỏi thường gặp
Xâm lấn tiếng Anh là gì?
"xâm lấn" trong tiếng Anh là invade (ngoại động từ), invasive (tính từ), trespass (nội động từ).