TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xét tiếng Anh là gì?

"xét" trong tiếng Anh là consider, unreviewed (tính từ), judge (ngoại động từ).

consider

UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/

  • Let's consider the worst that could happen.hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến

Xem đầy đủ từ "consider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unreviewed Tính từ

US/ˌən.rɪ.ˈvjuːd/

Nghĩa: Không được xem, xét, duyệt lại.

Xem đầy đủ từ "unreviewed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judge Ngoại động từ

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: Xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá.

  • Don't judge Tom. You have no idea what he went through.Đừng phán xét Tom. Bạn không hề biết anh ấy đã phải trải qua những gì.
  • Who are you to judge me?Anh là ai mà phán xét tôi?

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).

  • to win the first setthắng ván đầu

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

view Ngoại động từ

UK/vjuː/US/vjuː/

Nghĩa: Nhìn, xét, nghĩ về.

  • to view a matter from one's standpointnhìn vấn đề theo quan điểm của mình

Xem đầy đủ từ "view": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tape Ngoại động từ

UK/teɪ̯p/US/teɪ̯p/

Nghĩa: Đo, tính, xét, nắm.

  • I've got the situation tapedtôi đã nắm vững tình hình

Xem đầy đủ từ "tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Ngoại động từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Xét, nghiên cứu; giải quyết.

  • to treat a subject thoroughlyxét kỹ lưỡng một vấn đề

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look at Cụm động từ

Nghĩa: Xét, xem xét.

  • that is not the way to look at our proposalđó không phải là cách xem xét lời đề nghị của chúng tôi
  • he will not look at itnó không thèm nhìn đến cái đó, nó bác bỏ cái đó

Xem đầy đủ từ "look at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opine

UK/ə(ʊ)ˈpaɪn/US/oʊˈpaɪn/

Xem đầy đủ từ "opine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treater Danh từ

US/ˈtri.tɜː/

Nghĩa: Người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "treater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xét tiếng Anh là gì?

"xét" trong tiếng Anh là consider, unreviewed (tính từ), judge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.