TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xỉn tiếng Anh là gì?

"xỉn" trong tiếng Anh là drunk (tính từ), mat (tính từ), matte (tính từ).

drunk Tính từ

UK/dɹʌŋk/US/dɹʌŋk/

Nghĩa: say, xỉn

  • Drunk people are so entertaining.Người say xỉn rất thú vị.

Xem đầy đủ từ "drunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mat Tính từ

UK/mæt/US/mæt/

Nghĩa: Xỉn, mờ.

Xem đầy đủ từ "mat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matte Tính từ

UK/mæt/US/mæt/

Nghĩa: Mờ; xỉn.

Xem đầy đủ từ "matte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dingy Tính từ

UK/ˈdɪn.d͡ʒi/US/ˈdɪn.d͡ʒi/

Nghĩa: Tối màu, xỉn, xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dingy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lustreless Tính từ

Nghĩa: Không bóng, không sáng, xỉn.

Xem đầy đủ từ "lustreless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead Tính từ

UK/dɛd/US/dɛd/

Nghĩa: Xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...).

  • dead goldvàng xỉn
  • dead soundtiếng đục không vang

Xem đầy đủ từ "dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Đục, mờ đục, xỉn, xám xịt.

  • dull colourmàu xám, xám xịt lại
  • dull lightánh sáng mờ đục

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dim Tính từ

UK/dɪm/US/dɪm/

Nghĩa: Xỉn, không tươi, không sáng (màu sắc, kim loại...).

Xem đầy đủ từ "dim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddy Tính từ

UK/ˈmʌdi/US/ˈmʌdi/

Nghĩa: Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.

  • muddy skinda xám xịt
  • a muddy riversông đục ngầu

Xem đầy đủ từ "muddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sordid Tính từ

UK/ˈsɔː.dɪd/US/ˈsɔɹdɪd/

Nghĩa: Bẩn, xỉn (màu sắc).

  • sordid bluemàu xanh xỉn

Xem đầy đủ từ "sordid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mousy Tính từ

UK/ˈmaʊsi/US/ˈmaʊsi/

Nghĩa: Xỉn, xám xịt.

Xem đầy đủ từ "mousy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dully Phó từ

US/ˈdə.li/

Nghĩa: Đục; mờ đục, xỉn, xám ngoẹt.

Xem đầy đủ từ "dully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dimness Danh từ

US/ˈdɪm.nəs/

Nghĩa: Sự xỉn, sự không sáng.

Xem đầy đủ từ "dimness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Tính đục (tiếng âm thanh); tính mờ đục, tính xỉn, vẻ xám xịt.

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xỉn tiếng Anh là gì?

"xỉn" trong tiếng Anh là drunk (tính từ), mat (tính từ), matte (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.