TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xa xôi tiếng Anh là gì?

"xa xôi" trong tiếng Anh là far (tính từ), remote (tính từ), distant (danh từ).

far Tính từ

UK/fɑː/US/fɑɹ/

Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm.

Xem đầy đủ từ "far": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remote Tính từ

US/rɪ.ˈmoʊt/

Nghĩa: Xa, xa xôi, xa xăm.

  • to be remote from the roadở cách xa đường cái
  • remote causesnguyên nhân xa xôi

Xem đầy đủ từ "remote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distant Danh từ

UK/ˈdɪstənt/US/ˈdɪstənt/

Nghĩa: Xa xôi.

Xem đầy đủ từ "distant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devious Tính từ

UK/ˈdiː.vi.əs/US/ˈdiː.vi.əs/

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "devious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-off Tính từ

US/ˈfɑːr.ˌɔf/

Nghĩa: Xa xôi, xa tít; xa xưa.

Xem đầy đủ từ "far-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out-of-the-way Tính từ

US/ˌɑʊt.əv.ðə.ˈweɪ/

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

  • an out-of-the-way p[lacevùng hẻo lánh

Xem đầy đủ từ "out-of-the-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandishly Phó từ

US/ˌɑʊt.ˈlæn.dɪʃ.li/

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "outlandishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faraway

UK/ˈfɑɹəweɪ/US/ˈfɑɹəweɪ/

Xem đầy đủ từ "faraway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandish Tính từ

UK/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/US/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/

Nghĩa: Xa xôi, hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "outlandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allusive

UK/əˈluː.sɪv/US/əˈluː.sɪv/

Xem đầy đủ từ "allusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deviousness Danh từ

US/ˈdi.vi.əs.nəs/

Nghĩa: Sự xa xôi, sự hẻo lánh.

Xem đầy đủ từ "deviousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remoteness Danh từ

US/rɪ.ˈmoʊt.nəs/

Nghĩa: Sự xa xôi.

Xem đầy đủ từ "remoteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xa xôi tiếng Anh là gì?

"xa xôi" trong tiếng Anh là far (tính từ), remote (tính từ), distant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.