Xanh tiếng Anh là gì?
"xanh" trong tiếng Anh là green (tính từ), blue (tính từ), frying-pan (danh từ).
green Tính từ
UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/
Nghĩa: xanh, xanh lá cây, xanh lục, lục
- You can go when the traffic light is green.Bạn chỉ có thể đi khi đèn giao thông màu xanh.
- Are you drinking green tea?Bạn đang uống trà xanh à?
blue Tính từ
UK/bluː/US/blu/
Nghĩa: Xanh, lam.
- Tom was wearing a blue coat.Tom đã mặc một chiếc áo khoác màu xanh .
- Many Germans have blonde hair and blue eyes.Nhiều người Đức có tóc vàng và mắt xanh.
frying-pan Danh từ
US/ˈfrɑ.ɪiɳ.ˈpæn/
Nghĩa: chảo, xanh
grue Tính từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹuː/
Nghĩa: xanh
wok Danh từ
UK/wɒk/US/wɑk/
Nghĩa: xanh, chảo, sanh
ashen Tính từ
UK/ˈæʃ.ən/US/ˈæʃ.ən/
Nghĩa: Tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt).
teal Danh từ
UK/tiːl/US/til/
Nghĩa: xanh
sickly Tính từ
UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/
Nghĩa: Xanh, xanh xao.
- sickly complexionnước da xanh
pan Danh từ
UK/pæn/US/pæn/
Nghĩa: Cái chảo, cái xanh.
verdured Tính từ
US/ˈvɜː.dʒɜːd/
Nghĩa: Xanh, xanh lục.
Câu hỏi thường gặp
Xanh tiếng Anh là gì?
"xanh" trong tiếng Anh là green (tính từ), blue (tính từ), frying-pan (danh từ).