TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xinh xắn tiếng Anh là gì?

"xinh xắn" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), dinky (tính từ), daintily (tính từ).

pretty Tính từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.

  • Mary is a very pretty girl.Mary là một cô gái rất xinh xắn.
  • a pretty childđứa bé xinh xắn

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dinky Tính từ

UK/ˈdɪŋki/US/ˈdɪŋki/

Nghĩa: Có duyên, ưa nhìn, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "dinky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

daintily Tính từ

UK/ˈdeɪntɪli/

Nghĩa: Xinh đẹp, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "daintily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettily Phó từ

UK/ˈpɹɪ.tɪ.li/US/ˈpɹɪ.tɪ.li/

Nghĩa: Xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp.

Xem đầy đủ từ "prettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-favoured Tính từ

Nghĩa: Duyên dáng, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "well-favoured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-looking Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈlʊ.kiɳ/

Nghĩa: Duyên dáng, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "well-looking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beautiful

UK/ˈbjuːtɪ.fəl/US/ˈbju.tɪ.fəl/

Xem đầy đủ từ "beautiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweet Tính từ

UK/swiːt/US/swit/

Nghĩa: Xinh xắn; đáng yêu; thích thú.

  • a sweet facekhuôn mặt xinh xắn
  • a sweet girlcô gái đang yêu

Xem đầy đủ từ "sweet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cute Tính từ

UK/kjuːt/US/kjuːt/

Nghĩa: Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.

Xem đầy đủ từ "cute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunning Tính từ

UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/

Nghĩa: (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng

Xem đầy đủ từ "cunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dainty Tính từ

UK/ˈdeɪnti/US/ˈdeɪnti/

Nghĩa: Thanh nhã; xinh xắn; dễ thương.

  • a dainty footbàn chân xinh xắn
  • a dainty girlcô gái xinh xắn dễ thương

Xem đầy đủ từ "dainty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charming

UK/ˈtʃɑː(ɹ).mɪŋ/

Xem đầy đủ từ "charming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xinh xắn tiếng Anh là gì?

"xinh xắn" trong tiếng Anh là pretty (tính từ), dinky (tính từ), daintily (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.