TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yên ổn tiếng Anh là gì?

"yên ổn" trong tiếng Anh là uneventful (tính từ), peaceful (tính từ), quiet (tính từ).

uneventful Tính từ

UK/ˌʌnɪˈvɛntf(ʊ)l/US/ˌʌnɪˈvɛntf(ʊ)l/

Nghĩa: Không có chuyện gì xảy ra, không có biến cố; yên ổn.

Xem đầy đủ từ "uneventful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceful Tính từ

UK/ˈpiːsfl̩/US/ˈpiːsfl̩/

Nghĩa: Yên ổn, thanh bình.

Xem đầy đủ từ "peaceful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet Tính từ

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Nghĩa: Thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản.

  • quiet timesthời đại thái bình
  • quiet consciencelương tâm thanh thản

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safe

UK/ˈseɪ̯f/US/ˈseɪ̯f/

Xem đầy đủ từ "safe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quietly Phó từ

UK/ˈkwaɪ.ɪt.li/US/ˈkwaɪ.ɪt.li/

Nghĩa: Yên ổn, thanh bình, thanh thản.

Xem đầy đủ từ "quietly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undisturbed

Xem đầy đủ từ "undisturbed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untroubled Tính từ

Nghĩa: Không bị quấy rầy; yên ổn, được yên.

Xem đầy đủ từ "untroubled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peaceable Tính từ

UK/ˈpiːsəb(ə)l/

Nghĩa: Yên ổn; thái bình.

Xem đầy đủ từ "peaceable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peace Danh từ

UK/ˈpiːs/US/ˈpiːs/

Nghĩa: Sự yên ổn, sự trật tự an ninh.

  • the [king's] peacesự yên bình, sự an cư lạc nghiệp
  • to keep the peacegiữ trật tự an ninh

Xem đầy đủ từ "peace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

security Danh từ

UK/sɪˈkjʊəɹɪti/US/səˈkjʊɹ.ɪti/

Nghĩa: Sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh.

Xem đầy đủ từ "security": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sicker Tính từ

US/ˈsɪkɚ/

Nghĩa: Yên ổn; chắc chắn.

Xem đầy đủ từ "sicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yên ổn tiếng Anh là gì?

"yên ổn" trong tiếng Anh là uneventful (tính từ), peaceful (tính từ), quiet (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.