visceral
UK/ˈvɪsəɹəl/
US/ˈvɪsəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
visceral nghĩa là nội tạng, phủ tạng.
Nghĩa của visceral
Tính từ
- Thuộc Nội tạng, (thuộc) phủ tạng.
- a visceral diseasemột bệnh về phủ tạng
Dạng từ của visceral
| So sánh hơn | more visceral |
| So sánh nhất | most visceral |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visceral
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của visceral
Câu hỏi thường gặp
visceral nghĩa là gì?
visceral (tính từ) nghĩa là nội tạng, phủ tạng.
visceral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của visceral: giọng Anh (UK) /ˈvɪsəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪsəɹəl/.