TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visceral

UK/ˈvɪsəɹəl/ US/ˈvɪsəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

visceral nghĩa là nội tạng, phủ tạng.

Nghĩa của visceral

Tính từ

  1. Thuộc Nội tạng, (thuộc) phủ tạng.
    • a visceral diseasemột bệnh về phủ tạng

Dạng từ của visceral

So sánh hơnmore visceral
So sánh nhấtmost visceral

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visceral

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của visceral

Câu hỏi thường gặp

visceral nghĩa là gì?

visceral (tính từ) nghĩa là nội tạng, phủ tạng.

visceral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visceral: giọng Anh (UK) /ˈvɪsəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪsəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.