chastise
UK/tʃæˈstaɪz/
US/ˈt͡ʃæstaɪz/
giọng máy của trình duyệt
chastise nghĩa là trừng phạt, trừng trị, đánh đập.
Nghĩa của chastise
Ngoại động từ
- Trừng phạt, trừng trị.
- Đánh đập.
Dạng từ của chastise
| Ngôi thứ ba số ít | chastises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chastising |
| Quá khứ phân từ | chastised |
| Quá khứ | chastised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chastise
Đồng nghĩa
Họ từ của chastise
Câu hỏi thường gặp
chastise nghĩa là gì?
chastise (ngoại động từ) nghĩa là trừng phạt, trừng trị, đánh đập.
chastise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chastise: giọng Anh (UK) /tʃæˈstaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæstaɪz/.