TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chastise

UK/tʃæˈstaɪz/ US/ˈt͡ʃæstaɪz/ giọng máy của trình duyệt

chastise nghĩa là trừng phạt, trừng trị, đánh đập.

Nghĩa của chastise

Ngoại động từ

  1. Trừng phạt, trừng trị.
  2. Đánh đập.

Dạng từ của chastise

Ngôi thứ ba số ítchastises
Hiện tại phân từ (-ing)chastising
Quá khứ phân từchastised
Quá khứchastised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chastise

Đồng nghĩa

Họ từ của chastise

Câu hỏi thường gặp

chastise nghĩa là gì?

chastise (ngoại động từ) nghĩa là trừng phạt, trừng trị, đánh đập.

chastise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chastise: giọng Anh (UK) /tʃæˈstaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃæstaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.