TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chasten

UK/ˈt͡ʃeɪ.sən/ US/ˈt͡ʃeɪ.sən/ giọng máy của trình duyệt

chasten nghĩa là uốn nắn, trừng phạt, gọt giũa.

Nghĩa của chasten

Ngoại động từ

  1. Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.
  2. Gọt giũa (văn).
  3. Thường Dạng bị động chế ngự, kiềm chế.

Dạng từ của chasten

Ngôi thứ ba số ítchastens
Hiện tại phân từ (-ing)chastening
Quá khứ phân từchastened
Quá khứchastened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chasten

Đồng nghĩa

Họ từ của chasten

Câu hỏi thường gặp

chasten nghĩa là gì?

chasten (ngoại động từ) nghĩa là uốn nắn, trừng phạt, gọt giũa.

chasten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chasten: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪ.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪ.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.