chasten
UK/ˈt͡ʃeɪ.sən/
US/ˈt͡ʃeɪ.sən/
giọng máy của trình duyệt
chasten nghĩa là uốn nắn, trừng phạt, gọt giũa.
Nghĩa của chasten
Ngoại động từ
- Uốn nắn; trừng phạt, trừng trị.
- Gọt giũa (văn).
- Thường Dạng bị động chế ngự, kiềm chế.
Dạng từ của chasten
| Ngôi thứ ba số ít | chastens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chastening |
| Quá khứ phân từ | chastened |
| Quá khứ | chastened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chasten
Đồng nghĩa
Họ từ của chasten
Câu hỏi thường gặp
chasten nghĩa là gì?
chasten (ngoại động từ) nghĩa là uốn nắn, trừng phạt, gọt giũa.
chasten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasten: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃeɪ.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃeɪ.sən/.