causeless
UK/ˈkɔːzləs/
US/ˈkɔːzləs/
giọng máy của trình duyệt
causeless nghĩa là không có lý do, vô cớ.
Nghĩa của causeless
Tính từ
- Không có lý do, vô cớ.
Dạng từ của causeless
| So sánh hơn | more causeless |
| So sánh nhất | most causeless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causeless
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
causeless nghĩa là gì?
causeless (tính từ) nghĩa là không có lý do, vô cớ.
causeless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của causeless: giọng Anh (UK) /ˈkɔːzləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːzləs/.