TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

causeless

UK/ˈkɔːzləs/ US/ˈkɔːzləs/ giọng máy của trình duyệt

causeless nghĩa là không có lý do, vô cớ.

Nghĩa của causeless

Tính từ

  1. Không có lý do, vô cớ.

Dạng từ của causeless

So sánh hơnmore causeless
So sánh nhấtmost causeless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với causeless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

causeless nghĩa là gì?

causeless (tính từ) nghĩa là không có lý do, vô cớ.

causeless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của causeless: giọng Anh (UK) /ˈkɔːzləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːzləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.