seduce
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈdjuːs/
US/sɪˈd(j)uːs/
giọng máy của trình duyệt
seduce nghĩa là quyến rũ, dụ dỗ.
Nghĩa của seduce
Ngoại động từ
- Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.
- to seduce a womanquyến rũ một người đàn bà
Dạng từ của seduce
| Ngôi thứ ba số ít | seduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seducing |
| Quá khứ phân từ | seduced |
| Quá khứ | seduced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seduce
Đồng nghĩa
Họ từ của seduce
Câu ví dụ với seduce
- In the movie, the student tries to seduce the teacher. Trong phim, người học sinh cố gắng quyến rũ giáo viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
seduce nghĩa là gì?
seduce (ngoại động từ) nghĩa là quyến rũ, dụ dỗ.
seduce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seduce: giọng Anh (UK) /sɪˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /sɪˈd(j)uːs/.