TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nobly

UK/ˈnəʊbli/ US/ˈnoʊbli/ giọng máy của trình duyệt

nobly nghĩa là cao thượng, hào hiệp, huy hoàng, nguy nga.

Nghĩa của nobly

Phó từ

  1. Cao thượng, hào hiệp.
  2. Huy hoàng, nguy nga.

Dạng từ của nobly

So sánh hơnmore nobly
So sánh nhấtmost nobly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nobly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nobly nghĩa là gì?

nobly (phó từ) nghĩa là cao thượng, hào hiệp, huy hoàng, nguy nga.

nobly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nobly: giọng Anh (UK) /ˈnəʊbli/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.