TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yucky

UK/ˈjʌkɪ/ US/ˈjʌki/ giọng máy của trình duyệt

yucky nghĩa là kinh tởm, đáng tởm.

Nghĩa của yucky

Tính từ

  1. Kinh tởm, đáng tởm.

Dạng từ của yucky

So sánh hơnyuckier
So sánh nhấtyuckiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yucky

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yucky nghĩa là gì?

yucky (tính từ) nghĩa là kinh tởm, đáng tởm.

yucky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yucky: giọng Anh (UK) /ˈjʌkɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.