yucky
UK/ˈjʌkɪ/
US/ˈjʌki/
giọng máy của trình duyệt
yucky nghĩa là kinh tởm, đáng tởm.
Nghĩa của yucky
Tính từ
- Kinh tởm, đáng tởm.
Dạng từ của yucky
| So sánh hơn | yuckier |
| So sánh nhất | yuckiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yucky
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yucky nghĩa là gì?
yucky (tính từ) nghĩa là kinh tởm, đáng tởm.
yucky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yucky: giọng Anh (UK) /ˈjʌkɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌki/.