nonentity
giọng máy của trình duyệt
nonentity nghĩa là trạng thái không có, sự không tồn tại, người vô giá trị, vật vô giá trị.
Nghĩa của nonentity
Danh từ
- Trạng thái không có, sự không tồn tại.
- Người vô giá trị, vật vô giá trị.
- Vật tưởng tượng.
- Con số không.
Dạng từ của nonentity
| Số nhiều | nonentities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonentity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nonentity
Câu hỏi thường gặp
nonentity nghĩa là gì?
nonentity (danh từ) nghĩa là trạng thái không có, sự không tồn tại, người vô giá trị, vật vô giá trị.