TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nonentity

giọng máy của trình duyệt

nonentity nghĩa là trạng thái không có, sự không tồn tại, người vô giá trị, vật vô giá trị.

Nghĩa của nonentity

Danh từ

  1. Trạng thái không có, sự không tồn tại.
  2. Người vô giá trị, vật vô giá trị.
  3. Vật tưởng tượng.
  4. Con số không.

Dạng từ của nonentity

Số nhiềunonentities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nonentity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nonentity

Câu hỏi thường gặp

nonentity nghĩa là gì?

nonentity (danh từ) nghĩa là trạng thái không có, sự không tồn tại, người vô giá trị, vật vô giá trị.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.