essence
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛsəns/
US/ˈɛsəns/
giọng máy của trình duyệt
essence nghĩa là bản chất, thực chất.
Nghĩa của essence
Danh từ
- Tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Bản chất, thực chất.
- Vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất).
- Nước hoa.
Dạng từ của essence
| Số nhiều | essences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với essence
Đồng nghĩa
Họ từ của essence
Câu hỏi thường gặp
essence nghĩa là gì?
essence (danh từ) nghĩa là bản chất, thực chất.
essence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của essence: giọng Anh (UK) /ˈɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛsəns/.