TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

essence

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛsəns/ US/ˈɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

essence nghĩa là bản chất, thực chất.

Nghĩa của essence

Danh từ

  1. Tính chất (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Bản chất, thực chất.
  3. Vật tồn tại; thực tế (tinh thần vật chất).
  4. Nước hoa.

Dạng từ của essence

Số nhiềuessences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với essence

Đồng nghĩa

Họ từ của essence

Câu hỏi thường gặp

essence nghĩa là gì?

essence (danh từ) nghĩa là bản chất, thực chất.

essence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của essence: giọng Anh (UK) /ˈɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˈɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.