finch
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪnt͡ʃ/
US/fɪnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
finch nghĩa là chim họ sẻ.
Nghĩa của finch
Danh từ
- Động vật học Chim họ sẻ.
Dạng từ của finch
| Số nhiều | finches |
| Ngôi thứ ba số ít | finches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | finching |
| Quá khứ phân từ | finched |
| Quá khứ | finched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với finch
Đồng nghĩa
Họ từ của finch
Câu hỏi thường gặp
finch nghĩa là gì?
finch (danh từ) nghĩa là chim họ sẻ.
finch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finch: giọng Anh (UK) /fɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /fɪnt͡ʃ/.