foredoom
UK/ˈfɔːduːm/
giọng máy của trình duyệt
foredoom nghĩa là kết tội trước, phán quyết trước.
Nghĩa của foredoom
Ngoại động từ
- Kết tội trước, phán quyết trước.
Dạng từ của foredoom
| Ngôi thứ ba số ít | foredooms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foredooming |
| Quá khứ phân từ | foredoomed |
| Quá khứ | foredoomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foredoom
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
foredoom nghĩa là gì?
foredoom (ngoại động từ) nghĩa là kết tội trước, phán quyết trước.
foredoom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foredoom: giọng Anh (UK) /ˈfɔːduːm/.