godfearing
giọng máy của trình duyệt
godfearing nghĩa là biết sợ trời, biết sợ thánh thần, sùng đạo, ngoan đạo.
Nghĩa của godfearing
Tính từ
- Biết sợ trời, biết sợ thánh thần.
- Sùng đạo, ngoan đạo.
Dạng từ của godfearing
| So sánh hơn | more godfearing |
| So sánh nhất | most godfearing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với godfearing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
godfearing nghĩa là gì?
godfearing (tính từ) nghĩa là biết sợ trời, biết sợ thánh thần, sùng đạo, ngoan đạo.