sainted
US/ˈseɪn.təd/
giọng máy của trình duyệt
sainted nghĩa là thiêng liêng, thần thánh.
Nghĩa của sainted
Tính từ
- Đáng được coi như thánh.
- Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn...).
Dạng từ của sainted
| So sánh hơn | more sainted |
| So sánh nhất | most sainted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sainted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sainted nghĩa là gì?
sainted (tính từ) nghĩa là thiêng liêng, thần thánh.
sainted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sainted: giọng Mỹ (US) /ˈseɪn.təd/.