TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sainted

US/ˈseɪn.təd/ giọng máy của trình duyệt

sainted nghĩa là thiêng liêng, thần thánh.

Nghĩa của sainted

Tính từ

  1. Đáng được coi như thánh.
  2. Thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn...).

Dạng từ của sainted

So sánh hơnmore sainted
So sánh nhấtmost sainted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sainted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sainted nghĩa là gì?

sainted (tính từ) nghĩa là thiêng liêng, thần thánh.

sainted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sainted: giọng Mỹ (US) /ˈseɪn.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.