heavenly-minded
giọng máy của trình duyệt
heavenly-minded nghĩa là sùng tín, sùng đạo.
Nghĩa của heavenly-minded
Tính từ
- Sùng tín, sùng đạo, mộ đạo.
Dạng từ của heavenly-minded
| So sánh hơn | more heavenly-minded |
| So sánh nhất | most heavenly-minded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với heavenly-minded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
heavenly-minded nghĩa là gì?
heavenly-minded (tính từ) nghĩa là sùng tín, sùng đạo.