TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high point

giọng máy của trình duyệt

high point nghĩa là Phần vui nhất hay quan trọng nhất của một trải nghiệm hay một quãng thời gian.

Nghĩa của high point

Danh từ

  1. Phần vui nhất hay quan trọng nhất của một trải nghiệm hay một quãng thời gian.

Dạng từ của high point

Số nhiềuhigh points

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với high point

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

high point nghĩa là gì?

high point (danh từ) nghĩa là Phần vui nhất hay quan trọng nhất của một trải nghiệm hay một quãng thời gian.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.