mightily
UK/ˈmaɪtɪli/
US/ˈmaɪtɪli/
giọng máy của trình duyệt
mightily nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt, cực kỳ, rất.
Nghĩa của mightily
Phó từ
- Mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội.
- Thông tục Cực kỳ, rất, hết sức.
- to be mightily pleasedhết sức hài lòng
Dạng từ của mightily
| So sánh hơn | more mightily |
| So sánh nhất | most mightily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mightily
Đồng nghĩa
Họ từ của mightily
Câu hỏi thường gặp
mightily nghĩa là gì?
mightily (phó từ) nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt, cực kỳ, rất.
mightily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mightily: giọng Anh (UK) /ˈmaɪtɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪtɪli/.