TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mightily

UK/ˈmaɪtɪli/ US/ˈmaɪtɪli/ giọng máy của trình duyệt

mightily nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt, cực kỳ, rất.

Nghĩa của mightily

Phó từ

  1. Mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội.
  2. Thông tục Cực kỳ, rất, hết sức.
    • to be mightily pleasedhết sức hài lòng

Dạng từ của mightily

So sánh hơnmore mightily
So sánh nhấtmost mightily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mightily

Đồng nghĩa

Họ từ của mightily

Câu hỏi thường gặp

mightily nghĩa là gì?

mightily (phó từ) nghĩa là mạnh mẽ, mãnh liệt, cực kỳ, rất.

mightily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mightily: giọng Anh (UK) /ˈmaɪtɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪtɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.