TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misinformation

UK/ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ US/ˌmɪs.ɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

misinformation nghĩa là Sự báo tin tức sai.

Nghĩa của misinformation

Danh từ

  1. Sự báo tin tức sai.
  2. Sự làm cho đi sai hướng.
  3. Thông tin sai lệch.
    • Those messages give misinformation to the bodyNhững thông điệp đó truyền thông tin sai lệch tới cơ thể

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misinformation

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với misinformation

  • The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation. Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

misinformation nghĩa là gì?

misinformation (danh từ) nghĩa là Sự báo tin tức sai.

misinformation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misinformation: giọng Anh (UK) /ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.