misinformation
UK/ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/
US/ˌmɪs.ɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
misinformation nghĩa là Sự báo tin tức sai.
Nghĩa của misinformation
Danh từ
- Sự báo tin tức sai.
- Sự làm cho đi sai hướng.
- Thông tin sai lệch.
- Those messages give misinformation to the bodyNhững thông điệp đó truyền thông tin sai lệch tới cơ thể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misinformation
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với misinformation
- The government is looking for ways to monitor online chatter about political issues and correct what it perceives as misinformation. Chính phủ đang tìm cách giám sát những người trò chuyện trên mạng về vấn đề chính trị và đính chính những thông tin mà họ cho là tin giả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
misinformation nghĩa là gì?
misinformation (danh từ) nghĩa là Sự báo tin tức sai.
misinformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misinformation: giọng Anh (UK) /ˌmɪs.ɪn.fəˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/.