TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fib

UK/fɪb/ US/fɪb/ giọng máy của trình duyệt

fib nghĩa là điều nói dối nhỏ, chuyện bịa, cú đấm, nói dối.

Nghĩa của fib

Danh từ

  1. Điều nói dối nhỏ; chuyện bịa.
  2. Thể dục, thể thao Cú đấm (quyền Anh).

Nội động từ

  1. Nói dối, nói bịa.

Dạng từ của fib

Số nhiềufibs
Ngôi thứ ba số ítfibs
Hiện tại phân từ (-ing)fibbing
Quá khứ phân từfibbed
Quá khứfibbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fib

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fib nghĩa là gì?

fib (danh từ, nội động từ) nghĩa là điều nói dối nhỏ, chuyện bịa, cú đấm, nói dối.

fib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fib: giọng Anh (UK) /fɪb/, giọng Mỹ (US) /fɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.