nudge
UK/nʌd͡ʒ/
US/nʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
nudge nghĩa là cú đẩy nhẹ, cú hích, đẩy nhẹ, hích.
Nghĩa của nudge
Danh từ
- Cú đẩy nhẹ, cú hích, cú thúc, đặc biệt là bằng khuỷu tay.
- to give a nudgelấy thúc cho một cái
Ngoại động từ
- Đẩy nhẹ, hích, thúc (để gây chú ý), đặc biệt là bằng khuỷu tay.
Dạng từ của nudge
| Số nhiều | nudges |
| Ngôi thứ ba số ít | nudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nudging |
| Quá khứ phân từ | nudged |
| Quá khứ | nudged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nudge
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nudge nghĩa là gì?
nudge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đẩy nhẹ, cú hích, đẩy nhẹ, hích.
nudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nudge: giọng Anh (UK) /nʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /nʌd͡ʒ/.