TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nudge

UK/nʌd͡ʒ/ US/nʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

nudge nghĩa là cú đẩy nhẹ, cú hích, đẩy nhẹ, hích.

Nghĩa của nudge

Danh từ

  1. Cú đẩy nhẹ, cú hích, cú thúc, đặc biệt là bằng khuỷu tay.
    • to give a nudgelấy thúc cho một cái

Ngoại động từ

  1. Đẩy nhẹ, hích, thúc (để gây chú ý), đặc biệt là bằng khuỷu tay.

Dạng từ của nudge

Số nhiềunudges
Ngôi thứ ba số ítnudges
Hiện tại phân từ (-ing)nudging
Quá khứ phân từnudged
Quá khứnudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nudge

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nudge nghĩa là gì?

nudge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cú đẩy nhẹ, cú hích, đẩy nhẹ, hích.

nudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nudge: giọng Anh (UK) /nʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /nʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.