TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

orgasm

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.ɡæ.zəm/ US/ˈoɹ.ɡæ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

orgasm nghĩa là lúc cực khoái, cực khoái.

Nghĩa của orgasm

Danh từ

  1. Lúc cực khoái (khi giao cấu).
  2. Tình trạng bị khích động đến cực điểm.

Dạng từ của orgasm

Số nhiềuorgasms
Ngôi thứ ba số ítorgasms
Hiện tại phân từ (-ing)orgasming
Quá khứ phân từorgasmed
Quá khứorgasmed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orgasm

Đồng nghĩa

Họ từ của orgasm

Câu ví dụ với orgasm

  • The injaculation method allegedly enables men to have multiple orgasms. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

orgasm nghĩa là gì?

orgasm (danh từ) nghĩa là lúc cực khoái, cực khoái.

orgasm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của orgasm: giọng Anh (UK) /ˈɔː.ɡæ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈoɹ.ɡæ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.