puny
UK/ˈpjuːni/
US/ˈpjuni/
giọng máy của trình duyệt
puny nghĩa là nhỏ bé, bé bỏng.
Nghĩa của puny
Tính từ
- Nhỏ bé, bé bỏng, yếu đuối.
Dạng từ của puny
| So sánh hơn | punier |
| So sánh nhất | puniest |
| Số nhiều | punies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puny
Đồng nghĩa
angularcarrionemaciatedganglinggaunthaggardstringylanklankyraw-bonedreedyscraggyscrawnyskinnyundernourished
Trái nghĩa
Họ từ của puny
Câu hỏi thường gặp
puny nghĩa là gì?
puny (tính từ) nghĩa là nhỏ bé, bé bỏng.
puny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puny: giọng Anh (UK) /ˈpjuːni/, giọng Mỹ (US) /ˈpjuni/.