phony
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/-fəni/
US/ˈfoʊni/
giọng máy của trình duyệt
phony nghĩa là giả vờ, giả, giả mạo.
Nghĩa của phony
Tính từ
- Từ lóng Giả vờ (ốm...).
- Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...).
Dạng từ của phony
| So sánh hơn | phonier |
| So sánh nhất | phoniest |
| Số nhiều | phonies |
| Ngôi thứ ba số ít | phonies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phonying |
| Quá khứ phân từ | phonied |
| Quá khứ | phonied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phony
Đồng nghĩa
boguscounterfeitfakefakerdissemblerpretenderbamboozlerbouncerbullshittercheatcheatercrammerdeceiverfabricatorfabulist
Trái nghĩa
Họ từ của phony
Câu hỏi thường gặp
phony nghĩa là gì?
phony (tính từ) nghĩa là giả vờ, giả, giả mạo.
phony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phony: giọng Anh (UK) /-fəni/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊni/.