TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phony

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/-fəni/ US/ˈfoʊni/ giọng máy của trình duyệt

phony nghĩa là giả vờ, giả, giả mạo.

Nghĩa của phony

Tính từ

  1. Từ lóng Giả vờ (ốm...).
  2. Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...).

Dạng từ của phony

So sánh hơnphonier
So sánh nhấtphoniest
Số nhiềuphonies
Ngôi thứ ba số ítphonies
Hiện tại phân từ (-ing)phonying
Quá khứ phân từphonied
Quá khứphonied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phony

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của phony

Câu hỏi thường gặp

phony nghĩa là gì?

phony (tính từ) nghĩa là giả vờ, giả, giả mạo.

phony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phony: giọng Anh (UK) /-fəni/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.