TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ana

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.nə/ US/ˈæ.nə/ giọng máy của trình duyệt

ana nghĩa là Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.

Nghĩa của ana

Danh từ

  1. Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.
  2. Số nhiều Những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm.

Dạng từ của ana

Số nhiềuanas
So sánh hơnmore ana
So sánh nhấtmost ana

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ana

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ana

Câu ví dụ với ana

  • My name is Dušana. Tên tôi là Dusana

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ana nghĩa là gì?

ana (danh từ) nghĩa là Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.

ana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ana: giọng Anh (UK) /ˈɑː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.