ana
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.nə/
US/ˈæ.nə/
giọng máy của trình duyệt
ana nghĩa là Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.
Nghĩa của ana
Danh từ
- Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.
- Số nhiều Những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm.
Dạng từ của ana
| Số nhiều | anas |
| So sánh hơn | more ana |
| So sánh nhất | most ana |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ana
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ana
Câu ví dụ với ana
- My name is Dušana. Tên tôi là Dusana
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ana nghĩa là gì?
ana (danh từ) nghĩa là Bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay.
ana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ana: giọng Anh (UK) /ˈɑː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.nə/.