valued
UK/ˈvæljuːd/
US/ˈvæljuːd/
giọng máy của trình duyệt
valued nghĩa là quý, được chuộng.
Nghĩa của valued
Tính từ
- Quý, được chuộng, được quý trọng.
Dạng từ của valued
| So sánh hơn | more valued |
| So sánh nhất | most valued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valued
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
valued nghĩa là gì?
valued (tính từ) nghĩa là quý, được chuộng.
valued phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của valued: giọng Anh (UK) /ˈvæljuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈvæljuːd/.