TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

valued

UK/ˈvæljuːd/ US/ˈvæljuːd/ giọng máy của trình duyệt

valued nghĩa là quý, được chuộng.

Nghĩa của valued

Tính từ

  1. Quý, được chuộng, được quý trọng.

Dạng từ của valued

So sánh hơnmore valued
So sánh nhấtmost valued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với valued

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

valued nghĩa là gì?

valued (tính từ) nghĩa là quý, được chuộng.

valued phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của valued: giọng Anh (UK) /ˈvæljuːd/, giọng Mỹ (US) /ˈvæljuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.