set apart
giọng máy của trình duyệt
set apart nghĩa là dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ.
Nghĩa của set apart
Cụm động từ
- Dành riêng ra, để dành.
- Bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ.
Dạng từ của set apart
| Ngôi thứ ba số ít | sets apart |
| Hiện tại phân từ (-ing) | setting apart |
| Quá khứ phân từ | set apart |
| Quá khứ | set apart |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set apart
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
set apart nghĩa là gì?
set apart (cụm động từ) nghĩa là dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ.