TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set apart

giọng máy của trình duyệt

set apart nghĩa là dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ.

Nghĩa của set apart

Cụm động từ

  1. Dành riêng ra, để dành.
  2. Bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ.

Dạng từ của set apart

Ngôi thứ ba số ítsets apart
Hiện tại phân từ (-ing)setting apart
Quá khứ phân từset apart
Quá khứset apart

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set apart

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

set apart nghĩa là gì?

set apart (cụm động từ) nghĩa là dành riêng ra, để dành, bãi, bãi bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.