TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sequester

UK/sɪˈkwɛs.tə/ US/sɪˈkwɛs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

sequester nghĩa là để riêng ra, cô lập, tịch thu tạm thời.

Nghĩa của sequester

Động từ

  1. Để riêng ra, cô lập.
    • to sequester oneself from the worldsống cô lập, sống ẩn dật
  2. Pháp lý Tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).

Dạng từ của sequester

Ngôi thứ ba số ítsequesters
Hiện tại phân từ (-ing)sequestering
Quá khứ phân từsequestered
Quá khứsequestered
Số nhiềusequesters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequester

Đồng nghĩa

Họ từ của sequester

Câu hỏi thường gặp

sequester nghĩa là gì?

sequester (động từ) nghĩa là để riêng ra, cô lập, tịch thu tạm thời.

sequester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sequester: giọng Anh (UK) /sɪˈkwɛs.tə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈkwɛs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.