sequester
UK/sɪˈkwɛs.tə/
US/sɪˈkwɛs.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
sequester nghĩa là để riêng ra, cô lập, tịch thu tạm thời.
Nghĩa của sequester
Động từ
- Để riêng ra, cô lập.
- to sequester oneself from the worldsống cô lập, sống ẩn dật
- Pháp lý Tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ).
Dạng từ của sequester
| Ngôi thứ ba số ít | sequesters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sequestering |
| Quá khứ phân từ | sequestered |
| Quá khứ | sequestered |
| Số nhiều | sequesters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sequester
Đồng nghĩa
Họ từ của sequester
Câu hỏi thường gặp
sequester nghĩa là gì?
sequester (động từ) nghĩa là để riêng ra, cô lập, tịch thu tạm thời.
sequester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sequester: giọng Anh (UK) /sɪˈkwɛs.tə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈkwɛs.tɚ/.