selfsame
UK/ˈsɛlfseɪm/
US/ˈsɛlfˌseɪm/
giọng máy của trình duyệt
selfsame nghĩa là y như vậy.
Nghĩa của selfsame
Tính từ
- Cũng giống hệt như vật, y như vậy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selfsame
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
selfsame nghĩa là gì?
selfsame (tính từ) nghĩa là y như vậy.
selfsame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selfsame: giọng Anh (UK) /ˈsɛlfseɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlfˌseɪm/.