TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shaped

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃeɪpt/ US/ʃeɪpt/ giọng máy của trình duyệt

shaped nghĩa là có hình, có hình dạng, có khuôn, theo khuôn.

Nghĩa của shaped

Danh từ

  1. Có hình, có hình dạng (cái gì).
  2. Có khuôn, theo khuôn, theo mẫu.

Dạng từ của shaped

So sánh hơnmore shaped
So sánh nhấtmost shaped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaped

Đồng nghĩa

Họ từ của shaped

Câu ví dụ với shaped

  • He shaped the statue from clay. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
  • It's oval-shaped. Nó có hình ô-van.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shaped nghĩa là gì?

shaped (danh từ) nghĩa là có hình, có hình dạng, có khuôn, theo khuôn.

shaped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shaped: giọng Anh (UK) /ʃeɪpt/, giọng Mỹ (US) /ʃeɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.