shaped
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃeɪpt/
US/ʃeɪpt/
giọng máy của trình duyệt
shaped nghĩa là có hình, có hình dạng, có khuôn, theo khuôn.
Nghĩa của shaped
Danh từ
- Có hình, có hình dạng (cái gì).
- Có khuôn, theo khuôn, theo mẫu.
Dạng từ của shaped
| So sánh hơn | more shaped |
| So sánh nhất | most shaped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shaped
Đồng nghĩa
Họ từ của shaped
Câu ví dụ với shaped
- He shaped the statue from clay. Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
- It's oval-shaped. Nó có hình ô-van.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shaped nghĩa là gì?
shaped (danh từ) nghĩa là có hình, có hình dạng, có khuôn, theo khuôn.
shaped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shaped: giọng Anh (UK) /ʃeɪpt/, giọng Mỹ (US) /ʃeɪpt/.