TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sniggle

UK/ˈsnɪ.ɡəl/ US/ˈsnɪ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

sniggle nghĩa là câu cá chình, câu lươn.

Nghĩa của sniggle

Nội động từ

  1. Câu cá chình; câu lươn.

Dạng từ của sniggle

Ngôi thứ ba số ítsniggles
Hiện tại phân từ (-ing)sniggling
Quá khứ phân từsniggled
Quá khứsniggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sniggle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sniggle nghĩa là gì?

sniggle (nội động từ) nghĩa là câu cá chình, câu lươn.

sniggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sniggle: giọng Anh (UK) /ˈsnɪ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.