sniggle
UK/ˈsnɪ.ɡəl/
US/ˈsnɪ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
sniggle nghĩa là câu cá chình, câu lươn.
Nghĩa của sniggle
Nội động từ
- Câu cá chình; câu lươn.
Dạng từ của sniggle
| Ngôi thứ ba số ít | sniggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sniggling |
| Quá khứ phân từ | sniggled |
| Quá khứ | sniggled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sniggle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sniggle nghĩa là gì?
sniggle (nội động từ) nghĩa là câu cá chình, câu lươn.
sniggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sniggle: giọng Anh (UK) /ˈsnɪ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsnɪ.ɡəl/.