TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparing

UK/ˈspɛəɹɪŋ/ US/ˈspɛəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sparing nghĩa là thanh đạm, sơ sài, biết tằn tiện, dè xẻn.

Nghĩa của sparing

Tính từ

  1. Thanh đạm, sơ sài.
  2. Biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm.
    • sparing of wordsít nói

Dạng từ của sparing

So sánh hơnmore sparing
So sánh nhấtmost sparing
Số nhiềusparings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sparing nghĩa là gì?

sparing (tính từ) nghĩa là thanh đạm, sơ sài, biết tằn tiện, dè xẻn.

sparing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparing: giọng Anh (UK) /ˈspɛəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɛəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.