TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

truant

UK/ˈtɹuːənt/ US/ˈtɹuənt/ giọng máy của trình duyệt

truant nghĩa là học sinh trốn học, người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc.

Nghĩa của truant

Danh từ

  1. Học sinh trốn học.
    • to play truanttrốn học
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người trốn việc.

Tính từ

  1. Hay trốn học, hay trốn việc; lêu lổng; lười biếng.
    • a truant boyđứa bé hay trốn học
    • truant thoughtsý kiến lông bông

Nội động từ

  1. Trốn học, trốn việc; lêu lông.

Dạng từ của truant

Số nhiềutruants
Ngôi thứ ba số íttruants
Hiện tại phân từ (-ing)truanting
Quá khứ phân từtruanted
Quá khứtruanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với truant

Đồng nghĩa

Họ từ của truant

Câu hỏi thường gặp

truant nghĩa là gì?

truant (danh từ, tính từ, nội động từ) nghĩa là học sinh trốn học, người trốn việc, hay trốn học, hay trốn việc.

truant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của truant: giọng Anh (UK) /ˈtɹuːənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹuənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.